Bạn biết gì về VLC Sơ đồ tổ chức Lĩnh vực tư vấn Biểu phí dịch vụ Hướng dẫn đường đi Tuyển Dụng Nhân Tài Luật - Tư - Kế V.L.C
Thay đổi tên, địa chỉ, ngành nghề, vốn…, các giấy phép khác Chuyển loại hình doanh nghiệp Bổ sung ngành bất động sản Thành lập chi nhánh, VPĐD Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư Bổ sung ngành Sản Xuất Phim
Tuyển dụng nhân tài Hỏi đáp về kế toán Hỏi về ĐKKD Hỏi đáp về thuế Hỏi đáp về thuế TNCN Hỏi đáp về pháp luật Hỏi đáp về Lao động - BHXH Gửi yêu cầu tư vấn
Tư vấn thành lập công ty Việt Nam Thành lập Công ty, DN nước ngoài Đưa Người nước ngoài vào công ty Việt Nam Thành lập Hộ kinh doanh cá thể Thành lập Văn phòng đại diện nước ngoài Thành lập công ty Dịch vụ Bảo vệ Thành Lập Hãng Sản Xuất Phim
Tư vấn pháp luật thường xuyên Xử lý đòi nợ Bảo vệ tranh chấp Lao động - Bảo hiểm Thương Hiệu - Mã Vạch GP An Toàn Thực Phẩm - Công Bố Tiêu Chuẩn - Giấy Phép con Giải thể doanh nghiệp - Phá sản Visa - Giấy Phép Lao Động - Tạm Trú - Hộ Chiếu Bất động sản - Tài sản - Chứng chỉ hành nghề Tư Vấn Hợp Đồng- Thừa Kế - Kết Hôn - Ly Hôn - Khai Sinh - Pháp Lý
Dịch vụ VLC
Thăm dò ý kiến
Bạn biết Website qua kênh nào dưới đây ?
Báo chí
Người quen giới thiệu
Qua Google
Phương tiện khác
Quảng cáo
no kho doi
bao ve cac tranh chap
bao chua toi pham hinh su
thua ke
dao tao ke toan
mua ban tai co cau
lao dong bao hiem
Dịch vụ

NGÀNH NGHỀ THEO BIỂU CAM KẾT WTO

 

 

STT

Tên Ngành nghề

Tỷ lệ cho phép tối đa

Quy Định của Luật Chuyên ngành

01

Dịch vụ liên quan đến Sản xuất  (CPC 884 và 885). Bao gồm các hoạt động cụ thể sau:

- Bảo trì, sửa chữa máy in, máy vi tính; Gia công mực in, sản xuất mực in.

- Các hoạt động gia công hàng hóa.

100% vốn nước ngoài

 

 

02

Quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối sỉ hàng hóa: Được phép xuất nhập khẩu các hàng hóa quy định tại Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa. (Trừ những hàng hóa chưa cho phép xuất nhập khẩu hoặc xuất nhập khẩu theo lộ trình tại Quyết định 10 /2007/QĐ-BTM).

100% vốn nước ngoài

- Nghị định 23/2007/NĐ-CP;

- Thông tư 09/2007/TT-BTM;

- Quyết định 10 /2007/QĐ-BTM

03

Quyền phân phối lẻ hàng hóa ( CPC 621, 622, 631).

100% vốn nước ngoài

- Nghị định 23/2007/NĐ-CP;

- Thông tư 09/2007/TT-BTM;

- Quyết định 10 /2007/QĐ-BTM

DỊCH VỤ LIÊN QUAN ĐẾN XÂY DỰNG – KIẾN TRÚC

05

Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671)

(i) Dịch vụ tư vấn và kiến trúc trước khi thiết kế (CPC 86711)

(ii) Dịch vụ thiết kế kiến trúc (CPC 86712)

(iii) Các dịch vụ quản lý hợp đồng (CPC 86713)

(iv) Các dịch vụ kiến quản lý hợp đồng và thiết kế kiến trúc tích hợp (CPC 86714).

(v) Các dich vụ kiến trúc khác (CPC 86719)

 

100% vốn nước ngoài

 

06

Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672)

(i) dịch vụ cố vấn và tư vấn kỹ thuật (86721),

(ii) dịch vụ thiết kế kỹ thuật đối với việc xây dựng nền móng và các toà nhà (86722),

(iii) dịch vụ thiết kế kỹ thuật đối với lắp đặt cơ và điện cho các toà nhà (86723),

(iv) dịch vụ thiết kế kỹ thuật đối với xây dựng các công trình dân dụng (86724),

(v) dịch vụ thiết kế kỹ thuật đối với công trình sản xuất và chế biến công nghiệp (86725),

(vi) dịch vụ thiết kế kỹ thuật khác n.e.c. (86726),

(vii) các dịch vụ tư vấn kỹ thuật khác trong giai đoạn lắp đặt và xây dựng (86727), và.

(viii) các dịch vụ tư vấn kỹ thuật khác (86729).

 

100% vốn nước ngoài

 

07

Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673)

Bao gồm các dịch vụ tư vấn kỹ thuật liên quan đến các dự án chìa khoá trao tay, gồm:

(i) các dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ đối với các dự án hạ tầng giao thông chìa khoá trao tay (86731),

(ii) các dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ và quản lý dự án đối với các dự án cung cấp nước và vệ sinh chìa khoá trao tay (86732),

(iii) các dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ đối với xây dựng các dự án sản xuất chìa khoá trao tay (86733), và

(iv) các dịch vụ kỹ thuật đồng bộ đối với các dự án chìa khoá trao tay khác.

 

100% vốn nước ngoài

 

08

Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674)

(i)         Dịch vụ quy hoạch đô thị (CPC 86741)

(ii)       Dịch vụ kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 86742)

 

100% vốn nước ngoài

 

09

Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512)

 

 

100% vốn nước ngoài

 

10

Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514,  516).

Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn

100% vốn nước ngoài

 

11

Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (CPC 5161). Bao gồm hoạt động: Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hòa không khí.

100% vốn nước ngoài

 

12

Dịch vụ hàn và lắp đặt ống dẫn nước (CPC 56120). Bao gồm hoạt động: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước.

100% vốn nước ngoài

 

13

Dịch vụ mắc và lắp ráp điện (CPC 5163). Bao gồm hoạt động: Lắp đặt hệ thống điện.

 

100% vốn nước ngoài

 

14

Dịch vụ xây dựng đối với công trình xây dựng dân cư với 1 và 2 nhà ở (CPC 5121). Bao gồm hoạt động: Xây dựng nhà các loại; Chuẩn bị mặt bằng.

 

100% vốn nước ngoài

 

15

Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517).

100% vốn nước ngoài

 

16

Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518).

100% vốn nước ngoài

 

17

Dịch vụ xây dựng đới với các thiết kế dân dụng (CPC 513). Bao gồm hoạt động: Xây dựng công trình đường bộ; Hoạt động thiết kế chuyên dụng: Hoạt động trang trí nội thất.

100% vốn nước ngoài

 

18

Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676 ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải).

80% vốn nước ngoài

 

DỊCH VỤ LIÊN QUAN ĐẾN MÁY VI TÍNH

19

Dịch vụ máy vi tính và các dịch vụ liên quan đến máy vi tính (CPC 841 – 845, CPC 849).

- Dịch vụ tư vấn liên quan đến việc lắp đặt phần cứng máy vi tính (CPC 841)

 

100% vốn nước ngoài

 

20

Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843). Bao gồm hoạt động: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan.

- Dịch vụ chuẩn bị đầu vào(CPC 8431)

- Dịch vụ xử lý dữ liệu và sắp xếp theo bảng(CPC 8432)

- Dịch vụ xử lý dữ liệu khác (CPC 8439)

 

21

Dịch vụ duy tu và bảo dưỡng thiết bị văn phòng, bao gồm cả máy vi tính (CPC 8450)

 

 

22

- Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842)

- Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống  (CPC 8421)

- Dịch vụ phân tích hệ thống  (CPC 8422)

- Dịch vụ thiết kế hệ thống  (CPC 8423)

- Dịch vụ lập trình (CPC 8424)

- Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống (CPC 8425)

 

 

23

Dịchvụsa cha,bo ỡng máy

móc,thiết b  (kng bao gồmsa chữa,bảo dưng tàu biển, máy bay, hoặccácphương tiện vàthiết bvận tải khác) (CPC 633).

 

DỊCH VỤ QUẢNG CÁO

24

Dịch vụ nhượng quyền thương mại (CPC 8929)

100% vốn nước ngoài

 

25

Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864, trừ 86402 : dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng).

100% vốn nước ngoài

 

26

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tư nhiên (CPC 851)

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học xã hội và nhân văn (CPC 852)

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đa ngành (CPC 852)

100% vốn nước ngoài

 

27

Dịch vụ quảng cáo (CPC 871, trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá).        

- Dịch vụ bán và cho thuê thời gian và không gian quảng cáo;

- Các dịch vụ lập kế hoạch và bố trí quảng cáo;

- Các dịch vụ quảng cáo khác: dịch vụ quảng cáo ngoài trời, không trung, …..

 

Phải liên doanh với nhà đầu tư Việt Nam, trong đó tỷ lệ của Nhà đầu tư NN không hạn chế, có thể chiếm tới 90% vốn điều lệ.

 

 

 

 

DỊCH VỤ TƯ VẤN – GIÁO DỤC

28

Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865)

 

100% vốn nước ngoài

 

29

Giáo dục bậc cao (CPC 923)

Dịch vụ giáo dục trung học mang tính kỹ thuật và hướng nghiệp (CPC 92230). Bao gồm hoạt động: Dạy nghề.

 

100% vốn nước ngoài

 

30

Giáo dục cho người lớn (CPC 924). Bao gồm hoạt động: Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại

100% vốn nước ngoài

 

31

Các dịch vụ giáo dục khác (CPC 929) bao gồm đào tạo ngoại ngữ).

100% vốn nước ngoài

 

32

Dịch vliênquan đến tư vấn khoa họckthut(chđối với CPC86751,86752và86753).

51% vốn nước ngoài

           

DỊCH VỤ VIỄN THÔNG – GIẢI TRÍ

33

Dịch vụ xếp chỗ khách sạn (CPC 64110);

100% vốn nước ngoài nhưng phải gắn liền với hoạt động đầu tư xây dựng khách sạn. Đến năm 2016 không hạn chế.

 

 

34

Dịch vụ xếp chỗ khách sạn (CPC 64110);

 

35

Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643);

 

36

Dịch vụ chuyển phát (CPC 7512)

- Các dịch vụ chuyển tin đa phương thức (CPC 75121)

 

 

51% vốn nước ngoài

 

37

Dịchvviễn tng (CPC 752);

- Dịch vụ thoại(CPC 7521);

- Dịch vụ Telex(CPC 7523);

- Dịch vụ thông tin vô tuyến; (CPC 752)

- Dịch vụ kết nối Internet(CPC 752);

- Dịch vụ mạng riêng ảo(CPC 752);

- Dịch vụ truy cập Internet(CPC 752).

Các dịch vụ không có hạ tầng mạng: 51% vốn nước ngoài và phải liên doanh với nhà cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp phép tại Việt Nam.

Cácdịchvcó htầng mạng: Ngay sau khi gia nhp,cho phépliên

doanh  vớinhàcung cấp dch vviễnthông đưc cấp phép tạiViệt Nam.Phần vốn gópcaphíaớc ngoài trong liên doanh kng vượt quá 49% vốn pháp đnh ca liên doanh.

 

38

Dịch vụ phát hành phim (CPC 96113 trừ băng hình);

51% vốn nước ngoài và phải liên doanh với doanh nghiệp đã được cung cấp dịch vụ này tại Việt Nam.

Các nhàvăn hoá, các tđiểm chiếu phim,câulạc bộ và hiệp hi chiếu phimngcng, các đi chiếu bóng lưu đngcaViệt Namkng được phépthamgia hợp đồng hptác kinh doanh hay liêndoanh với các nhàcungcp dịchvnướcngoài.

 

39

Dịch vụ sản xuất phim (CPC 96112, trừ băng hình);

 

40

 Dịch vụ chiếu phim (CPC 96121);

 

43

Dịchvụ giải trí (bao gm nhà hát, nhạc sng và xiếc) (CPC9619);

Chưa cam kết, nhưng Đến năm 2012 cho phép thành lập liên doanh với 49% vốn nước ngoài

 

 

44

 

Dịch vụ đại lý lữ hành và điềunh

tourdu lịch (CPC 7471);

Nhà đầu tư Nước Ngoài phải liên doanh với đối tác VN nhưng không hạn chế vốn góp, có thể lên đến 90%

 

45

Kinh doanh trò chơi điện t

(CPC 964**)

49% vốn nước ngoài và phải liên doanh với đối tác Việt Nam được phép kinh doanh trong lĩnh vực này.

 

MÔI TRƯỜNG

46

 

Dịch vụ xử lý nước thải (CPC 9401)

51% vốn nước ngoài

 

47

 

Dịch vụ xử lý rác thải (CPC 9402)

51% vốn nước ngoài

 

48

 

Dịch vụ làm sạch khí thải (CPC 94040)

51% vốn nước ngoài

 

49

Dịch vụ xử lý tiếng ồn (CPC 94050)

 

50

Dịch vụ đáng giá tác động môi trường (CPC 94090)

 

51

Dịch vụ liên quan đến khai thác mỏ (CPC 883)

51% vốn nước ngoài

 

BẢO HIỂM – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

51

Bảo hiểm và các dịch vụ liên quan đến bảo hiểm.

100% vốn nước ngoài

 

52

Dịch vụ ngân hàng và dịch vụ tài chính khác

100% vốn nước ngoài

 

53

Dịch vụ chứng khoán

49% vốn nước ngoài

 

DỊCH VỤ BỆNH VIỆN

54

Dịchvụ bnh viện  (CPC 9311)

 

100% vốn nước ngoài

 

Vn đu tư ti thiểu cho mt bnh viện 20 triu đôla Mỹ,bệnh xá đa khoa(policlinic) là 2triu đôla Mỹ và cơ sở điều trị chuyên khoa là 200 nghìn đôla M.

 

55

Các dịch vụ nha khoavàkhámbnh (CPC 9312)

 

DỊCH VỤ VẬN TẢI - LOGISTICS

56

Dịchvụ vận tải hành khách bằng đường biển,trừ vận tải nội địa (CPC 7211)

51% vốn nước ngoài; Sau 05 năm cho phép 100% vốn nước ngoài.

Lưu ý: 01 năm chỉ cho phép TL 01 DN thực hiện chức năng này

 

57

Dịchvụ vận tải hàng hóa bằng đường biển, trvận tải nộiđịa(CPC 7212):

Các hình thc hiện diện thương mại khác đcung cấp dịch vụ vận tải biển quốc tế:

1.Bán và tiếp thdịch vụ vận tải biển qua giao dịch trc tiếp vi khách hàng,từ niêmyết giá tới lập chng t;

2.Đại din cho chhàng;

3.Cung cấp các thông tin kinh doanh theo u cu;

4.Chun bị tài liệu liên quan tới chứng tvn tải bao gm chng t hải quan hoặc các chứng từ khác liên quan đến xuất xvà đặc tính ca hàng vn chuyn;

5.Cung cấp dch vvn tải biển bao gm cả dch vvn tải ni địa bng tàu mang cViệt Nam trong trường hợpc ung cp dch vvn tải tích hợp.

 

58

Dịch vụ xếp dỡ công-ten-nơ (CPC 7411)

50% vốn nước ngoài

 

59

Dịch vụ thông quan (). Bao gồm hoạt động: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải như: giao nhận hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.

51% vốn nước ngoài, Sau 05 năm 80% vốn nước ngoài

 

60

Dịch vụ kho bãi ng-ten-nơ

51% vốn nước ngoài, Sau 07 năm không hạn chế

 

61

 

Dịch vụ vận tải hành khách bằng đường

 thủy nội địa (CPC 7221)

49% vốn nước ngoài

 

62

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa (CPC 7222)

 

63

Dịch vụ vận tải đường hàng không:

Dịchvụ bán và tiếp thị sn phm hàng không

 

Các hãng hàng không ớc ngoài được phépcungcp dịchvụtại Việt Namthông quavăn png bán camìnhhoặccác đại lýtại Việt Nam.

 

64

Dịch vụ bảo dưỡng và sa cha máy bay (CPC8868**)

51% vốn nước ngoài; Sau 05 năm cho phép 100% vốn nước ngoài

 

65

Dịch vụ cho thuê máy bay (CPC 83104)

100% vốn nước ngoài

 

66

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường sắt (CPC 7112)

49% vốn nước ngoài

 

67

Dịch vụ vận tải hành khách bằng đường bộ(CPC 7121+7122)

 

51% vốn nước ngoài

 

68

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ (CPC 7123)

 

 

69

Dịch vụ xếp dỡ công-ten-nơ,trdịchvụcungcấptại các sânbay (mt phncaCPC 7411)

50% vốn nước ngoài

 

70

Dịch vụ kho bãi (CPC742)

51% vốn nước ngoài; Sau 07 năm không hạn chế

 

71

Dịch vụ đại lý vận tải hànghóa

(CPC 748)

 

72

 

Các dịch vụ khác (mt phncaCPC 749)

Kim tra vận đơn;dch vmôi giới vận tải hàng hóa;giám đnh hàng hóa,dịch vlấy mẫu xác đnh trng lượng;

dịch vụ nhn và chp nhn hàng;dịch vchuẩn bchng tvận tải. Các dịch vụ này được thực hiện thay  mặt cho chủ hàng.

 

51% vốn nước ngoài; Sau 07 năm không hạn chế

 

73

Dịch vụ bảo dưỡng (CPC 84250)

 

 

DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP

74

Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp săn bắn và lâm nghiệp (CPC 881)

51% vốn nước ngoài

 

75

Nuôi trồng thủy hải sản (đối với nuôi trồng thủy sản chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).

100% vốn nước ngoài

 

CÁC NGÀNH NGHỀ CHƯA CHO PHÉP

76

Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa

Chưa cho phép

 

77

Dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị khác (CPC 83109)

Chưa cho phép

 

78

Dịch vụ ghi âm

Chưa cho phép

 

79

Dịch vụ giáo dục phổ thông cơ sở (CPC 922)

Chưa cho phép

 

80

Dịch vụ thú y (CPC 932)

Chưa cho phép

 

81

Dịch vụ thương mại

Chưa cam kết

 

82

Hoạt động phiên dịch, dịch thuật, tư vấn giáo dục

Chưa cam kết

 

83

Thực hiện xuất nhập khẩu sách, báo,tạp chí

Không được quyền nhập khẩu

 

84

Cắt tóc, làm đầu, gội đầu

Chưa cam kết

 

85

Chế biến thức ăn nuôi trồng thủy, hải sản

Chưa cam kết

 

86

Khai thác và cung cấp nước thải

Chưa cam kết

 

87

Dịch vụ đóng gói

Chưa cam kết

 

88

Thăm dò dư luận

Bị loại trừ

 

89

Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Chưa cam kết

 

90

Các ngành khác chưa được cam kết tại Biểu cam kết WTO

 

 

 

 

Lưu ý

- Khi thực hiện đầu tư tại Việt Nam, nhà đầu tư là cá nhân phải chứng minh kinh nghiệm của mình trong lĩnh vực dự định đầu tư.

- Quý vị có thể tham khảo bản gốc “Biểu Cam Kết Dịch Vụ WTO”

 

 

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ V.L.C để được hướng dẫn chi tiết
ĐT: 38 335 896 (11)  – 0913 713 545 (Gặp Mr. Lương và Cộng sự)
Email: luatsu@tuvanluat.in; luatsu@vlcvn.com

 

 

Lưu Gửi cho bạn bè In trang này
Các dịch vụ khác
Xin Giấy Phép Đầu Tư
Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư
Những Điều Cần Biết Khi Xin Giấy Phép Đầu Tư
Gợi ý tên thương hiệu (hoặc tên công ty)
Ngành nghề cần chứng chỉ, vốn pháp định, giấy phép con
Thành lập Chi nhánh Nước Ngoài
Xin Giấy Phép Liên Doanh - Người Nước Ngoài/ Việt Kiều Góp Vốn vào Công Ty Việt Nam
Đầu tư ra nước ngoài của Công ty Việt Nam
Quảng cáo
hinh qc ben trai 4
tu van dau tu nuoc ngoai
nnn gop von
phai kiem toan
van phong pham
phan mem in hoa don
thiet lap ho so khai thue ban dau
giai the
ve sinh an toan thuc pham
huong dan cong chung
ke toan thang
ma so thue
hinh qc ben trai 2
hai quan
khai thue
dao tao ke toan1
Thống kê truy cập
Số người truy cập: 34839502
Đang truy cập:       22
Hình ảnh VLC: 160 nhân viên, 13 năm kinh nghiệm
Công Ty TNHH Kế Toán & Tư Vấn - Văn Phòng Luật Sư V.L.C
Địa chỉ: 628 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Tel: (08) 38335 896 – 0913 713 545 (Gặp Mr. Lương và Cộng sự)
Website: www.vlcvn.com
thuế kế toán thue ke toan dịch vụ kế toán dich vu ke toan kiểm toán đăng ký nhãn hiệu dang ky nhan hieu luat su luật sư văn phòng luật sư van phong luat su tu van luat tư vấn luật thanh lap cong ty thành lập công ty thanh lap doanh nghiep thành lập doanh nghiệp giải thể công ty giai the cong ty đăng ký thành lập dang ky thanh lap đầu tư nước ngoài dau tu nuoc ngoai